eword.vn · Tiếng Việt → Anh

biệt danh tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: an affectionate or amusing nickname or moniker

/ʔɓiət̚˧˨ʔ zajŋ̟˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

biệt danh tiếng Anh là an affectionate or amusing nickname or moniker.

Nghĩa tiếng Anh của "biệt danh"

  1. an affectionate or amusing nickname or moniker

Example sentences

  • đặt biệt danh cho — to give a nickname to
  • Chẳng thế mà từ lâu, người ta đã trừu mến gọi Đà Lạt với cái tên "thành phố ngàn hoa" hay nhiều biệt danh khác như "thành phố mù sương", "thành phố ngàn thông", "xứ sở tình yêu"… — It's no wonder that since a long time ago, people have affectionately dubbed Dalat the "city of blooms," or with many other nicknames like the "misty city," the "city of conifers," the "land of love," etc.
  • Cô cũng cố lục lọi trí nhớ để lôi ra những biệt danh anh đặt cho cô. Chỉ hai tuần lễ đầu lúc mới quen anh gọi cô bằng tên thật. Anh là cái máy chế biệt danh và đó là cách anh bày tỏ sự âu yếm với cô. Tên cũ chưa quen anh đã đặt cho cô tên mới. Suốt thời gian mười hai năm có nhau, cô có khoảng hai ba chục cái tên, mỗi tên thuộc về một quãng thời gian đặc biệt nào đó trong cuộc sống. — She also tried to search her memory for all the nicknames he gave her. He only called her by her real name for the first two weeks they were dating. He was a nicknaming machine, and it was how he showed her his affection. The old name hadn't stuck before he made a new one. During the entire twelve years together, she got some twenty to thirty names, each of which corresponded to a special period in their lives.

FAQ

biệt danh tiếng Anh là gì?

biệt danh tiếng Anh là: an affectionate or amusing nickname or moniker.

"biệt danh" in English?

an affectionate or amusing nickname or moniker

biệt danh đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɓiət̚˧˨ʔ zajŋ̟˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "biệt danh"

đặt biệt danh cho — to give a nickname to

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.