Nghĩa tiếng Anh của "biểu đồ"
- a diagram (graph or chart)
Tiếng Anh: a diagram (graph or chart)
/ʔɓiəw˧˩ ʔɗo˨˩/ (phát âm tiếng Việt)
biểu đồ tiếng Anh là a diagram (graph or chart).
biểu đồ tiếng Anh là: a diagram (graph or chart).
a diagram (graph or chart)
Phát âm tiếng Việt /ʔɓiəw˧˩ ʔɗo˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
biểu đồ cột — a column graph
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.