eword.vn · Tiếng Việt → Anh

bình bầu tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to choose through discussion; to select through discussion

/ʔɓïŋ˨˩ ʔɓəw˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

verb

bình bầu tiếng Anh là to choose through discussion; to select through discussion.

Nghĩa tiếng Anh của "bình bầu"

  1. to choose through discussion; to select through discussion
  2. to vote; to elect

Example sentences

  • […] buổi chiều tham dự một hoạt động bình bầu cá nhân ưu tú do nhà trường tổ chức, đồng thời đảm nhận nhiệm vụ lên bục phát giải thưởng cho người được giải. — […] in the afternoon he attended a selection for outstanding individual organized by the university and did his duty on the podium handing the winner their award.

FAQ

bình bầu tiếng Anh là gì?

bình bầu tiếng Anh là: to choose through discussion; to select through discussion; to vote; to elect.

"bình bầu" in English?

to choose through discussion; to select through discussion; to vote; to elect

bình bầu đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɓïŋ˨˩ ʔɓəw˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "bình bầu"

[…] buổi chiều tham dự một hoạt động bình bầu cá nhân ưu tú do nhà trường tổ chức, đồng thời đảm nhận nhiệm vụ lên bục phát giải thưởng cho người được giải. — […] in the afternoon he attended a selection for outstanding individual organized by the university and did his duty on the podium handing the winner their award.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.