eword.vn · Tiếng Việt → Anh

bở hơi tai tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to be tired, as or as if one is breathing out of their ears

/ʔɓəː˧˩ həːj˧˧ taːj˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

verb

bở hơi tai tiếng Anh là to be tired, as or as if one is breathing out of their ears.

Nghĩa tiếng Anh của "bở hơi tai"

  1. to be tired, as or as if one is breathing out of their ears
  2. to exert effort to do something with high intensity or pressure

Example sentences

  • “Chef ơi, đưa giúp cháu chiếc dao khác ạ!”, “Chef ơi, làm sao để trang trí phần rau củ này cho bắt mắt ạ?”, “Chef ơi, từng này muối để ướp được chưa ạ?” ... và hàng chục câu hỏi khác của các bé từ độ tuổi 5 đến 10 cứ râm ran, dồn dập đến bếp trưởng của Texas Tech Club nơi tôi từng công tác khiến ông ấy cũng bở hơi tai.

FAQ

bở hơi tai tiếng Anh là gì?

bở hơi tai tiếng Anh là: to be tired, as or as if one is breathing out of their ears; to exert effort to do something with high intensity or pressure.

"bở hơi tai" in English?

to be tired, as or as if one is breathing out of their ears; to exert effort to do something with high intensity or pressure

bở hơi tai đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɓəː˧˩ həːj˧˧ taːj˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "bở hơi tai"

“Chef ơi, đưa giúp cháu chiếc dao khác ạ!”, “Chef ơi, làm sao để trang trí phần rau củ này cho bắt mắt ạ?”, “Chef ơi, từng này muối để ướp được chưa ạ?” ... và hàng chục câu hỏi khác của các bé từ độ tuổi 5 đến 10 cứ râm ran, dồn dập đến bếp trưởng của Texas Tech Club nơi tôi từng công tác khiến ông ấy cũng bở hơi tai.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.