eword.vn · Tiếng Việt → Anh

bỏ mối tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to consign (to transfer to the custody of for sale)

/ʔɓɔ˧˩ moj˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

verb

bỏ mối tiếng Anh là to consign (to transfer to the custody of for sale).

Nghĩa tiếng Anh của "bỏ mối"

  1. to consign (to transfer to the custody of for sale)

Example sentences

  • Quyết định này sẽ biến đổi phần lớn cách kinh doanh của các tiệm food-to-go và những người sản xuất bỏ mối. Vì chỉ riêng thì giờ lái xe bỏ mối đã chiếm nhiều trong thời lượng 4 giờ trưng bán cho phép. — This decision will affect most business at food-to-go shops and people who make [food for] consignment, because the driving time for consignment alone takes up much of the four hours allowed for sale.
  • Được coi gần như là “bà trùm” trong bỏ mối bánh chưng cho các đại lý ở chợ Vườn Ươm, một số nhà hàng trên địa bàn thành phố, bánh chưng bà Nam những ngày này cũng đang tất bật vào vụ. — Seen as almost the “master” of consigning bánh chưng to vendors at Vườn Ươm market and some restaurants around the city, Mrs. Nam’s bánh chưng is also very busy nowadays.

FAQ

bỏ mối tiếng Anh là gì?

bỏ mối tiếng Anh là: to consign (to transfer to the custody of for sale).

"bỏ mối" in English?

to consign (to transfer to the custody of for sale)

bỏ mối đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɓɔ˧˩ moj˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "bỏ mối"

Quyết định này sẽ biến đổi phần lớn cách kinh doanh của các tiệm food-to-go và những người sản xuất bỏ mối. Vì chỉ riêng thì giờ lái xe bỏ mối đã chiếm nhiều trong thời lượng 4 giờ trưng bán cho phép. — This decision will affect most business at food-to-go shops and people who make [food for] consignment, because the driving time for consignment alone takes up much of the four hours allowed for sale.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.