eword.vn · Tiếng Việt → Anh

bơi tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to swim (move through water)

/ʔɓəːj˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

verbparticle

bơi tiếng Anh là to swim (move through water).

Nghĩa tiếng Anh của "bơi"

  1. to swim (move through water)
  2. to row a boat
  3. to struggle doing something beyond your capacity
  4. contraction of bây/bay + ơi

Example sentences

  • Tôi không biết bơi. — I can't swim.
  • Tôi đã chen vào giữa, quảy tòn ten một cái gùi bé mà má nuôi tôi đã bơi xuồng đi mượn của nhà đi ngoài xóm bìa rừng từ chiều hôm qua. — I came in between, carrying a basket dangling from a shoulder pole, for which my adoptive mother rowed the boat to the hamlet at the border of the forest to borrow it yesterday afternoon.
  • Nếu không nắm vững cơ bản ngay từ bây giờ thì sau này sẽ phải bơi đó. — If you don't have firm grip on the basics from the get-go, you'll be flagging later.
  • đẹp ghê bơi — very nice, right guys?

FAQ

bơi tiếng Anh là gì?

bơi tiếng Anh là: to swim (move through water); to row a boat; to struggle doing something beyond your capacity.

"bơi" in English?

to swim (move through water); to row a boat; to struggle doing something beyond your capacity

bơi đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɓəːj˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "bơi"

Tôi không biết bơi. — I can't swim.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.