eword.vn · Tiếng Việt → Anh

bởi chưng tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: because

/ʔɓəːj˧˩ t͡ɕɨŋ˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

conj

bởi chưng tiếng Anh là because.

Nghĩa tiếng Anh của "bởi chưng"

  1. because

Example sentences

  • Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo, Cho nên tôi phải băm bèo thái khoai. — Because my parents are poor, So I have to chop duckweed and cut potatoes.
  • Nguyễn Đường gia phả tự (阮堂家譜序 "Preface to the Nguyễn Đường Genealogy"), 2a 𪽝蒸𤂬瀋源溇 Bởi chưng suối thẳm nguồn sâu. Because the stream is far-reaching and the source is deep.

FAQ

bởi chưng tiếng Anh là gì?

bởi chưng tiếng Anh là: because.

"bởi chưng" in English?

because

bởi chưng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɓəːj˧˩ t͡ɕɨŋ˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "bởi chưng"

Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo, Cho nên tôi phải băm bèo thái khoai. — Because my parents are poor, So I have to chop duckweed and cut potatoes.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.