eword.vn · Tiếng Việt → Anh

buồng tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: room; cabin

/ʔɓuəŋ˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

noun

buồng tiếng Anh là room; cabin.

Nghĩa tiếng Anh của "buồng"

  1. room; cabin
  2. bunch

Example sentences

  • Đêm nay trời nóng thế, anh nhỉ. Theo em, anh nên ngủ trong buồng rửa mặt ấy cho mát.

FAQ

buồng tiếng Anh là gì?

buồng tiếng Anh là: room; cabin; bunch.

"buồng" in English?

room; cabin; bunch

buồng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɓuəŋ˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "buồng"

Đêm nay trời nóng thế, anh nhỉ. Theo em, anh nên ngủ trong buồng rửa mặt ấy cho mát.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.