eword.vn · Tiếng Việt → Anh

cách mệnh tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: Northern Vietnam form of cách mạng (“revolution”)

/kajk̟̚˧˦ məjŋ̟˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

nounNorthern dialect

cách mệnh tiếng Anh là Northern Vietnam form of cách mạng (“revolution”).

Nghĩa tiếng Anh của "cách mệnh"

  1. Northern Vietnam form of cách mạng (“revolution”)

Example sentences

  • Phong trào dân tộc nào thuận và giúp ích cho cách mệnh thế giới là phong trào tiến bộ và cách mệnh, còn phong trào dân tộc nào do một đế quốc nào lợi dụng gây nên để chia lại thị trường thuộc địa, nghịch với cách mệnh thế giới tức là phản động. — Any national movement that complies with and benefits the world revolution is progressive and revolutionary, while any national movement that is built up to be utilized by any empire to redivide the colonial market and to defy the world revolution is reactionary.
  • Bị bóc lột quá tệ, giai cấp vô sản ở các nước tư bản và các dân tộc bị áp bức nổi lên đấu tranh, nổi lên cách mệnh. Cuối cùng là chủ nghĩa đế quốc bị đánh tan. — Too severely exploited, the proletariat in capitalist countries and the oppressed nations rise up, struggle, and start revolutions. In the end, imperialism is smashed.

FAQ

cách mệnh tiếng Anh là gì?

cách mệnh tiếng Anh là: Northern Vietnam form of cách mạng (“revolution”).

"cách mệnh" in English?

Northern Vietnam form of cách mạng (“revolution”)

cách mệnh đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kajk̟̚˧˦ məjŋ̟˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "cách mệnh"

Phong trào dân tộc nào thuận và giúp ích cho cách mệnh thế giới là phong trào tiến bộ và cách mệnh, còn phong trào dân tộc nào do một đế quốc nào lợi dụng gây nên để chia lại thị trường thuộc địa, nghịch với cách mệnh thế giới tức là phản động. — Any national movement that complies with and benefits the world revolution is progressive and revolutionary, while any national movement that is built up to be utilized by any empire to redivide the colonial market and to defy the world revolution is reactionary.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.