eword.vn · Tiếng Việt → Anh

cải cách tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to reform

/kaːj˧˩ kajk̟̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

verbnoun

cải cách tiếng Anh là to reform.

Nghĩa tiếng Anh của "cải cách"

  1. to reform
  2. reform

Example sentences

  • Cho nên không những là ta không chịu cải cách chính thể của ta cho hợp thời mà lại còn làm những điều ngang-ngạnh để cho chóng hỏng việc. — And so not only do we not care to reform our system of government and make it move with the times, we also often act stubbornly, making matters worse.

FAQ

cải cách tiếng Anh là gì?

cải cách tiếng Anh là: to reform; reform.

"cải cách" in English?

to reform; reform

cải cách đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kaːj˧˩ kajk̟̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "cải cách"

Cho nên không những là ta không chịu cải cách chính thể của ta cho hợp thời mà lại còn làm những điều ngang-ngạnh để cho chóng hỏng việc. — And so not only do we not care to reform our system of government and make it move with the times, we also often act stubbornly, making matters worse.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.