Nghĩa tiếng Anh của "cải cách"
- to reform
- reform
Tiếng Anh: to reform
/kaːj˧˩ kajk̟̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)
cải cách tiếng Anh là to reform.
cải cách tiếng Anh là: to reform; reform.
to reform; reform
Phát âm tiếng Việt /kaːj˧˩ kajk̟̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Cho nên không những là ta không chịu cải cách chính thể của ta cho hợp thời mà lại còn làm những điều ngang-ngạnh để cho chóng hỏng việc. — And so not only do we not care to reform our system of government and make it move with the times, we also often act stubbornly, making matters worse.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.