eword.vn · Tiếng Việt → Anh

căm căm tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: bitterly

/kam˧˧ kam˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

advnoun

căm căm tiếng Anh là bitterly.

Nghĩa tiếng Anh của "căm căm"

  1. bitterly
  2. kind of crab

Example sentences

  • Thịt Căm căm ngon tuyệt đỉnh, nếu rang cho 3 người ăn cần chừng hai lạng, [...] — Căm căm meat is superbly delicious, and about two tael of this roasted delicacy is needed to feed three people, …

FAQ

căm căm tiếng Anh là gì?

căm căm tiếng Anh là: bitterly; kind of crab.

"căm căm" in English?

bitterly; kind of crab

căm căm đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kam˧˧ kam˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "căm căm"

Thịt Căm căm ngon tuyệt đỉnh, nếu rang cho 3 người ăn cần chừng hai lạng, [...] — Căm căm meat is superbly delicious, and about two tael of this roasted delicacy is needed to feed three people, …

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.