Nghĩa tiếng Anh của "cấm đoán"
- to prohibit; forbid; ban
- a prohibition; ban
Tiếng Anh: to prohibit; forbid; ban
/kəm˧˦ ʔɗwaːn˧˦/ (phát âm tiếng Việt)
cấm đoán tiếng Anh là to prohibit; forbid; ban.
cấm đoán tiếng Anh là: to prohibit; forbid; ban; a prohibition; ban.
to prohibit; forbid; ban; a prohibition; ban
Phát âm tiếng Việt /kəm˧˦ ʔɗwaːn˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Chả phải là cấm đoán gì, nhưng đừng làm là hơn. — It's not like it's prohibited or anything, but it would be better if you don't do it.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.