eword.vn · Tiếng Việt → Anh

cam kết tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to pledge (to); to commit (to)

/kaːm˧˧ ket̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

verbnoun

cam kết tiếng Anh là to pledge (to); to commit (to).

Nghĩa tiếng Anh của "cam kết"

  1. to pledge (to); to commit (to)
  2. pledge; commitment; guarantee

Example sentences

  • Mặc dù tính đến các dự án đã cam kết như WestConnex và NorthConnex, […] — Although there are committed projects such as WestConnex and NorthConnex, […]

FAQ

cam kết tiếng Anh là gì?

cam kết tiếng Anh là: to pledge (to); to commit (to); pledge; commitment; guarantee.

"cam kết" in English?

to pledge (to); to commit (to); pledge; commitment; guarantee

cam kết đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kaːm˧˧ ket̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "cam kết"

Mặc dù tính đến các dự án đã cam kết như WestConnex và NorthConnex, […] — Although there are committed projects such as WestConnex and NorthConnex, […]

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.