Nghĩa tiếng Anh của "càn khôn"
- the [[w:I_Ching_hexagram_01#Hexagram_1||||||| (qian)]] and ¦¦¦¦¦¦ (kun) hexagrams from the I Ching
- heaven and earth
Tiếng Anh: the [[w:I_Ching_hexagram_01#Hexagram_1||||||| (qian)]] and ¦¦¦¦¦¦ (kun) hexagrams from the I Ching
/kaːn˨˩ xon˧˧/ (phát âm tiếng Việt)
càn khôn tiếng Anh là the [[w:I_Ching_hexagram_01#Hexagram_1||||||| (qian)]] and ¦¦¦¦¦¦ (kun) hexagrams from the I Ching.
càn khôn tiếng Anh là: the [[w:I_Ching_hexagram_01#Hexagram_1||||||| (qian)]] and ¦¦¦¦¦¦ (kun) hexagrams from the I Ching; heaven and earth.
the [[w:I_Ching_hexagram_01#Hexagram_1||||||| (qian)]] and ¦¦¦¦¦¦ (kun) hexagrams from the I Ching; heaven and earth
Phát âm tiếng Việt /kaːn˨˩ xon˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Phan Bội Châu, Xuất dương lưu biệt Sanh vi nam tử yếu hi kì, Khẳng hứa kiền khôn tự chuyển di. Ư bách niên trung tu hữu ngã, Khởi thiên tải hậu cánh vô thuỳ. Giang san tử hĩ sanh đồ nhuế, Hiền thánh liêu nhiên tụng diệc si. Nguyện trục trường phong Đông Hải khứ, Thiên trùng bạch lãng nhất tề phi. Tôn Quang Phiệt's translation, Lưu biệt khi xuất dương Làm trai phải lạ ở trên đời, Há để càn khôn tự chuyển dời. Trong khoảng trăm năm cần có tớ, Sau này muôn thuở, há không ai? Non sông đã chết, sống thêm nhục, Hiền thánh còn đâu, học cũng hoài! Muốn vượt bể Đông theo cánh gió, Muôn trùng sóng bạc tiễn ra khơi. Born a man, you must be extraordinary, Or would you rather let the universe circulate by itself? You must become something in this lifetime, Or rather remain unknown for millennia? Living in a lifeless country only brings shame, Without the great ones, only fools who read. I wish to go with the long winds across the East Sea, Thousands of white waves rise all at once.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.