eword.vn · Tiếng Việt → Anh

cảng hàng không tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: an airport, particularly a large or international one.

/kaːŋ˧˩ haːŋ˨˩ xəwŋ͡m˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

cảng hàng không tiếng Anh là an airport, particularly a large or international one..

Nghĩa tiếng Anh của "cảng hàng không"

  1. an airport, particularly a large or international one.

Example sentences

  • Cùng thời gian nhiều đơn thư khiếu nại tố cáo tham nhũng được gởi lên cấp cao nhất của Nhà Nước liên quan tới những dự án lớn ở Đà Nẵng như... dự án Cụm Cảng Hàng Không miền Trung. — Meanwhile, many complaints and denunciations of corruption were sent to the highest levels of the State regarding major projects in Da Nang such as ... the Central Region Airport Authority project.
  • Việt Nam hiện có 22 sân bay, trong đó có 10 cảng hàng không quốc tế và 12 nội địa. — Vietnam currently has 22 airports, of which 10 are international airports and 12 are domestic.

FAQ

cảng hàng không tiếng Anh là gì?

cảng hàng không tiếng Anh là: an airport, particularly a large or international one..

"cảng hàng không" in English?

an airport, particularly a large or international one.

cảng hàng không đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kaːŋ˧˩ haːŋ˨˩ xəwŋ͡m˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "cảng hàng không"

Cùng thời gian nhiều đơn thư khiếu nại tố cáo tham nhũng được gởi lên cấp cao nhất của Nhà Nước liên quan tới những dự án lớn ở Đà Nẵng như... dự án Cụm Cảng Hàng Không miền Trung. — Meanwhile, many complaints and denunciations of corruption were sent to the highest levels of the State regarding major projects in Da Nang such as ... the Central Region Airport Authority project.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.