eword.vn · Tiếng Việt → Anh

cánh tay phải tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: Used other than figuratively or idiomatically: see cánh tay, phải.

/kajŋ̟˧˦ taj˧˧ faːj˧˩/ (phát âm tiếng Việt)

noun

cánh tay phải tiếng Anh là Used other than figuratively or idiomatically: see cánh tay, phải..

Nghĩa tiếng Anh của "cánh tay phải"

  1. Used other than figuratively or idiomatically: see cánh tay, phải.
  2. right hand (trusted assistant)

Example sentences

  • Viêm gân thường thấy ở vai, khuỷu tay và cổ tay, với mức độ biểu hiện từ nhẹ đến nặng. Các triệu chứng khác bao gồm sự sưng nhẹ và đau. Cơn đau có ở cánh tay phải, cánh tay trái hoặc cả hai bên.
  • Cựu giám đốc công an Trùng Khánh Vương Lập Quân, từng là cánh tay phải của Bạc Hy Lai và cũng là người tiết lộ bê bối động trời của nhà Bạc, vừa xuất hiện tại tòa án để làm chứng chống lại sếp cũ. [...] Bạc cho biết cùng ngày hôm đó, ông quyết định đình chỉ nhiệm vụ cảnh sát của Vương vì "cánh tay phải" của ông trước đó từng than phiền về sự mệt mỏi và căng thẳng nghề nghiệp.

FAQ

cánh tay phải tiếng Anh là gì?

cánh tay phải tiếng Anh là: Used other than figuratively or idiomatically: see cánh tay, phải.; right hand (trusted assistant).

"cánh tay phải" in English?

Used other than figuratively or idiomatically: see cánh tay, phải.; right hand (trusted assistant)

cánh tay phải đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kajŋ̟˧˦ taj˧˧ faːj˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "cánh tay phải"

Viêm gân thường thấy ở vai, khuỷu tay và cổ tay, với mức độ biểu hiện từ nhẹ đến nặng. Các triệu chứng khác bao gồm sự sưng nhẹ và đau. Cơn đau có ở cánh tay phải, cánh tay trái hoặc cả hai bên.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.