Tiếng Anh: illegal sand miner, usually using suction pumps.
/kaːt̚˧˦ tak̚˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)
noun
cát tặc tiếng Anh là illegal sand miner, usually using suction pumps..
Nghĩa tiếng Anh của "cát tặc"
illegal sand miner, usually using suction pumps.
Example sentences
Nỗi ám ảnh mất đất do mưa lũ gây ra đối với của người nông dân ở đây chưa được nguôi ngoai, thì họ lại phải đối mặt với nỗi lo mất đất canh tác do cát tặc hoành hoành^([sic – meaning hành]) suốt ngày đêm. — The fear of losing land due to floods and storms has not yet subsided for farmers here, but they now have to face the fear of losing their farmland due to illegal sand miners who are rampant day and night.
Lúc 15h30' ngày 16/3, hàng chục người dân làng chài lưới thôn Phú Tân, thuộc xã Tam Xuân 1, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam đã cầm dao, rựa, gậy gộc bơi thuyền ra ngăn chặn không cho hai chiếc ghe hút của một "cát tặc" ở xã Tam Phú, TP Tam Kỳ chạy qua hút "trộm" tại ngã ba sông này nhằm để giữ đất. — At 3:30 p.m. on March 16, dozens of fishermen from Phú Tân hamlet, Tam Xuân 1 commune, Núi Thành district, Quảng Nam province, armed with knives, machetes, and sticks, rowed their boats out to block two sand-suction boats belonging to an illegal sand miner from Tam Phú commune, Tam Kỳ city, from illegally dredging sand at this river junction – to protect their land.
Cát tặc là người địa phương, thuyền hút cát, bến bãi cũng ở địa phương, bãi sạt lở cũng của địa phương. Vậy mà, chính quyền địa phương không xử lý được cát tặc? — Illegal sand miners are local people, sand suction boats, docks, and landslide sites are also local. Yet, the local government cannot handle the illegal sand miners?
Sau hàng loạt sai sót liên quan đến việc khởi tố, bắt giam oan người phụ nữ chống "cát tặc", 2 cán bộ Công an huyện Nhơn Trạch (Đồng Nai) bị tạm đình chỉ công tác. — After a series of mistakes related to the prosecution and wrongful arrest of a woman fighting against illegal sand miners, two police officers of Nhơn Trạch district (Đồng Nai) were temporarily suspended from work.
FAQ
cát tặc tiếng Anh là gì?
cát tặc tiếng Anh là: illegal sand miner, usually using suction pumps..
"cát tặc" in English?
illegal sand miner, usually using suction pumps.
cát tặc đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /kaːt̚˧˦ tak̚˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "cát tặc"
Nỗi ám ảnh mất đất do mưa lũ gây ra đối với của người nông dân ở đây chưa được nguôi ngoai, thì họ lại phải đối mặt với nỗi lo mất đất canh tác do cát tặc hoành hoành^([sic – meaning hành]) suốt ngày đêm. — The fear of losing land due to floods and storms has not yet subsided for farmers here, but they now have to face the fear of losing their farmland due to illegal sand miners who are rampant day and night.