eword.vn · Tiếng Việt → Anh

cây-lô-mét tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: kilometre, kilometer

/kəj˧˧ lo˧˧ mɛt̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

noun

cây-lô-mét tiếng Anh là kilometre, kilometer.

Nghĩa tiếng Anh của "cây-lô-mét"

  1. kilometre, kilometer

Example sentences

  • Quân Đức rút quân về đến 40 cây-lô-mét, nhờ đấy mà hơn 200 đô-thị cùng thôn-lạc nước Pháp đã phải chịu cường-quyền quần giã-man hơn hai năm giời, bây giờ mới được giải-thoát. — German troops withdrew more than 40 kilometres, thanks to that, more than 200 cities and villages in France had been liberated after having to endure the great oppression from a great power for two long years.
  • - Nhà bác có xa lắm không? - Cũng không xa lắm. Từ đây về đến làng cháu chỉ có tám cây lô mếch. — - Is your home far here? - It's not that far. My village is only 8 kilometres from here.

FAQ

cây-lô-mét tiếng Anh là gì?

cây-lô-mét tiếng Anh là: kilometre, kilometer.

"cây-lô-mét" in English?

kilometre, kilometer

cây-lô-mét đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kəj˧˧ lo˧˧ mɛt̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "cây-lô-mét"

Quân Đức rút quân về đến 40 cây-lô-mét, nhờ đấy mà hơn 200 đô-thị cùng thôn-lạc nước Pháp đã phải chịu cường-quyền quần giã-man hơn hai năm giời, bây giờ mới được giải-thoát. — German troops withdrew more than 40 kilometres, thanks to that, more than 200 cities and villages in France had been liberated after having to endure the great oppression from a great power for two long years.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.