eword.vn · Tiếng Việt → Anh

chân lí tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: objective truth; universal truth; fundamental truth

/t͡ɕən˧˧ li˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

noun

chân lí tiếng Anh là objective truth; universal truth; fundamental truth.

Nghĩa tiếng Anh của "chân lí"

  1. objective truth; universal truth; fundamental truth

Example sentences

  • Dùng thì hiện tại/present/présent khi nói về chân lí, ví dụ như "nước sôi ở 100 độ C". — Use the present/présent tense when talking about universal truths, such as "water boils at 100 degrees Celsius".
  • Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ Mặt trời chân lí chói qua tim Hồn tôi là một vườn hoa lá Rất đậm hương và rộn tiếng chim… — That moment, summer light dawned inside me A sun of truth shone through my heart My soul became a garden of flowers and leaves And it was so full of fragrance and birds' songs…
  • - Mỗi người vợ đều nên ốm một lần trong đời! Nếu các bà, các cô bảo tôi cho họ một lời khuyên về cuộc sống gia đình thì câu đầu tiên tôi nghĩ tới sẽ là như vậy. Các bạn đừng có vội trách tôi, chẳng phải là tôi nói điều xúi quẩy đâu. Có tài thánh tôi cũng đừng hòng nghĩ ra được một câu châm ngôn như vậy. Phải nhờ có dịp may nghìn năm một thuở tôi mới phát hiện ra chân lý đó. — - Every wife should be sick at least once in their life! If ladies asked me for advice on their marriages, that'd be the first thing I'd think of. Don't be so quick to judge me, I'm not wishing anyone ill or anything. There's no way I could come up with this motto on my own. If it weren't for a once-in-a-lifetime chance, I wouldn't have discovered this truth of life.

FAQ

chân lí tiếng Anh là gì?

chân lí tiếng Anh là: objective truth; universal truth; fundamental truth.

"chân lí" in English?

objective truth; universal truth; fundamental truth

chân lí đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕən˧˧ li˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "chân lí"

Dùng thì hiện tại/present/présent khi nói về chân lí, ví dụ như "nước sôi ở 100 độ C". — Use the present/présent tense when talking about universal truths, such as "water boils at 100 degrees Celsius".

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.