eword.vn · Tiếng Việt → Anh

chật vật tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: strenuous; arduous; toilsome; laborious; strugglesome

/t͡ɕət̚˧˨ʔ vət̚˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

adj

chật vật tiếng Anh là strenuous; arduous; toilsome; laborious; strugglesome.

Nghĩa tiếng Anh của "chật vật"

  1. strenuous; arduous; toilsome; laborious; strugglesome

Example sentences

  • […] it [NeXT] was also rumored to be on shaky ground, especially after it was forced to close its hardware business not too long before.
  • […] gia đình cuộc sống khá chật vật, anh Dụng buộc phải mang vườn tiêu hơn 4.000m² của gia đình đem đi cầm [cố] để trang trải nợ nần, đồng thời lo chuyện ăn hàng ngày, đóng tiền học phí cho con.

FAQ

chật vật tiếng Anh là gì?

chật vật tiếng Anh là: strenuous; arduous; toilsome; laborious; strugglesome.

"chật vật" in English?

strenuous; arduous; toilsome; laborious; strugglesome

chật vật đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕət̚˧˨ʔ vət̚˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "chật vật"

[…] it [NeXT] was also rumored to be on shaky ground, especially after it was forced to close its hardware business not too long before.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.