cháy tiếng Anh là to burn, to become burnt; to blaze.
Nghĩa tiếng Anh của "cháy"
to burn, to become burnt; to blaze
to burn (food)
to burn out
to sense pain (in a part of the body) due to a feeling of urgency
burnt
fire; dope
fire
burnt rice caked at the bottom of a pot of rice or rice cooker
Example sentences
For examples of this term in chữ Nôm, see 𤈜, 奵.
Mây trắng đã giăng trời Bến Nghé / Nắng chiều dường cháy đất Gò Công. — White clouds hung from the sky at Bến Nghé / The afternoon sun seemed to set the land of Gò Công ablaze.
Mấy năm nay ở Hà-nội tự dưng thành ra một thói tệ, là khi có đám cháy trong thành-phố, thì nhà nào nhà ấy đóng chặt cửa lại, còn người đi qua đi lại thì chạy trốn. Sự đó bởi sao? Có người nói là tại những lính phút-lít thấy ai đến cứu cháy thì cứ đánh người ta, bắt người ta làm như cu-li; chớ không để cho người ta được tự do, tùy sức mình mà cứu. — In recent years in Hanoi, a bad habit suddenly arose that, when a fire breaks out in the city, one household after another closes its doors, while passers-by run for cover. Why? Some say it's because the [colonial] police beat anyone they see coming in to put out the fire, treating him like a coolie, rather than allowing him to freely assist according to his ability.
Phan ra ngoài cháy nắng ngay. — Phan went outside and quickly became sunburned.
FAQ
cháy tiếng Anh là gì?
cháy tiếng Anh là: to burn, to become burnt; to blaze; to burn (food); to burn out.
"cháy" in English?
to burn, to become burnt; to blaze; to burn (food); to burn out
cháy đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /t͡ɕaj˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.