eword.vn · Tiếng Việt → Anh

cháy tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to burn, to become burnt; to blaze

/t͡ɕaj˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

verbadjnoun

cháy tiếng Anh là to burn, to become burnt; to blaze.

Nghĩa tiếng Anh của "cháy"

  1. to burn, to become burnt; to blaze
  2. to burn (food)
  3. to burn out
  4. to sense pain (in a part of the body) due to a feeling of urgency
  5. burnt
  6. fire; dope
  7. fire
  8. burnt rice caked at the bottom of a pot of rice or rice cooker

Example sentences

  • For examples of this term in chữ Nôm, see 𤈜, 奵.
  • Mây trắng đã giăng trời Bến Nghé / Nắng chiều dường cháy đất Gò Công. — White clouds hung from the sky at Bến Nghé / The afternoon sun seemed to set the land of Gò Công ablaze.
  • Mấy năm nay ở Hà-nội tự dưng thành ra một thói tệ, là khi có đám cháy trong thành-phố, thì nhà nào nhà ấy đóng chặt cửa lại, còn người đi qua đi lại thì chạy trốn. Sự đó bởi sao? Có người nói là tại những lính phút-lít thấy ai đến cứu cháy thì cứ đánh người ta, bắt người ta làm như cu-li; chớ không để cho người ta được tự do, tùy sức mình mà cứu. — In recent years in Hanoi, a bad habit suddenly arose that, when a fire breaks out in the city, one household after another closes its doors, while passers-by run for cover. Why? Some say it's because the [colonial] police beat anyone they see coming in to put out the fire, treating him like a coolie, rather than allowing him to freely assist according to his ability.
  • Phan ra ngoài cháy nắng ngay. — Phan went outside and quickly became sunburned.

FAQ

cháy tiếng Anh là gì?

cháy tiếng Anh là: to burn, to become burnt; to blaze; to burn (food); to burn out.

"cháy" in English?

to burn, to become burnt; to blaze; to burn (food); to burn out

cháy đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕaj˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "cháy"

For examples of this term in chữ Nôm, see 𤈜, 奵.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.