eword.vn · Tiếng Việt → Anh

chết dở tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: half dead

/t͡ɕet̚˧˦ zəː˧˩/ (phát âm tiếng Việt)

adjintj

chết dở tiếng Anh là half dead.

Nghĩa tiếng Anh của "chết dở"

  1. half dead
  2. in a bind; in a pickle; stuck hopelessly
  3. damn; crap; dang it

Example sentences

  • Cứ tình hình này thì tôi chết dở với đàn cá... — If I continue in this situation then I am in a bind with this group of fish...

FAQ

chết dở tiếng Anh là gì?

chết dở tiếng Anh là: half dead; in a bind; in a pickle; stuck hopelessly; damn; crap; dang it.

"chết dở" in English?

half dead; in a bind; in a pickle; stuck hopelessly; damn; crap; dang it

chết dở đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕet̚˧˦ zəː˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "chết dở"

Cứ tình hình này thì tôi chết dở với đàn cá... — If I continue in this situation then I am in a bind with this group of fish...

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.