eword.vn · Tiếng Việt → Anh

chí thành tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: very sincere

/t͡ɕi˧˦ tʰajŋ̟˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

adj

chí thành tiếng Anh là very sincere.

Nghĩa tiếng Anh của "chí thành"

  1. very sincere

Example sentences

  • Những người tu-dưỡng đến bậc chí-thành, tức là những người giữ được cái bản-tính của mình thuần-túy như của Trời phú cho, thì có thể giúp được việc hóa-dục của Trời. — Those who very sincerely cultivate themselves —meaning those able to keep their innate nature given to them by the Heavens pure— can help carrying out Heaven's work of transformation and education.
  • Nay con xin chí thành sám hối mọi tội lỗi con đã vô tình hay cố ý tạo từ nhiều kiếp cho đến nay, những tội con gây trong kiếp sống hiện tại. — I now sincerely repent of the sins I have, intentionally or unintentionally, committed from all the lives before to this one, and the sins I have committed in this life.

FAQ

chí thành tiếng Anh là gì?

chí thành tiếng Anh là: very sincere.

"chí thành" in English?

very sincere

chí thành đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕi˧˦ tʰajŋ̟˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "chí thành"

Những người tu-dưỡng đến bậc chí-thành, tức là những người giữ được cái bản-tính của mình thuần-túy như của Trời phú cho, thì có thể giúp được việc hóa-dục của Trời. — Those who very sincerely cultivate themselves —meaning those able to keep their innate nature given to them by the Heavens pure— can help carrying out Heaven's work of transformation and education.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.