chính sách tiếng Anh là a policy (especially in government).
Nghĩa tiếng Anh của "chính sách"
a policy (especially in government)
Example sentences
Chính sách công — Public Policy
Chính sách tiền tệ — Monetary Policy
Nhà nước, xã hội đầu tư phát triển sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc sức khỏe của Nhân dân, thực hiện bảo hiểm y tế toàn dân, có chính sách ưu tiên chăm sóc sức khoẻ cho đồng bào dân tộc thiểu số, đồng bào ở miền núi, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. — The State and society shall make investments to further the protection of and care for the People’s health, implement the universal health insurance, and adopt policies to prioritize health care for ethnic minority people and people living in mountainous areas, on islands, and in areas that have extremely difficult socio-economic conditions.
FAQ
chính sách tiếng Anh là gì?
chính sách tiếng Anh là: a policy (especially in government).
"chính sách" in English?
a policy (especially in government)
chính sách đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /t͡ɕïŋ˧˦ sajk̟̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.