eword.vn · Tiếng Việt → Anh

chính trị tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: politics

/t͡ɕïŋ˧˦ t͡ɕi˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

nounadj

chính trị tiếng Anh là politics.

Nghĩa tiếng Anh của "chính trị"

  1. politics
  2. political

Example sentences

  • nhà chính trị — politician
  • Лю́ди всегда́ бы́ли и всегда́ бу́дут глу́пенькими же́ртвами обма́на и самообма́на в поли́тике, пока́ они́ не нау́чатся за любы́ми нра́вственными, религио́зными, полити́ческими, социа́льными фра́зами, заявле́ниями, обеща́ниями разы́скивать интере́сы тех и́ли ины́х кла́ссов. — People always have been the foolish victims of deception and self-deception in politics, and they always will be until they have learnt to seek out the interests of some class or other behind all moral, religious, political and social phrases, declarations and promises.
  • ổn định chính trị — political stability
  • ἐκ τούτων οὖν φανερὸν ὅτι τῶν φύσει ἡ πόλις ἐστί, καὶ ὅτι ὁ ἄνθρωπος φύσει πολιτικὸν ζῷον, […] — Hence it is evident that the state is a creation of nature, and that man is by nature a political animal.

FAQ

chính trị tiếng Anh là gì?

chính trị tiếng Anh là: politics; political.

"chính trị" in English?

politics; political

chính trị đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕïŋ˧˦ t͡ɕi˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "chính trị"

nhà chính trị — politician

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.