eword.vn · Tiếng Việt → Anh

chợ xổm tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: an outdoor public market characterized by vendors selling produce while squatting on the ground; a squatting market

/t͡ɕəː˧˨ʔ som˧˩/ (phát âm tiếng Việt)

noun

chợ xổm tiếng Anh là an outdoor public market characterized by vendors selling produce while squatting on the ground; a squatting market.

Nghĩa tiếng Anh của "chợ xổm"

  1. an outdoor public market characterized by vendors selling produce while squatting on the ground; a squatting market

Example sentences

  • Suốt đời có lẽ Nguyễn sẽ nhớ mãi lão thầy bói mắt toét ba vành ngồi ở cái chợ xổm tại Dốc Đống Lã, kế bên hàng Phượng Lâu của mình ở tỉnh Hưng Yên. — All life long, Nguyễn will always remember the old, wide-eyed fortuneteller with three coils sitting at the squatting market at Dốc Đống Lã, next to my Phượng Lâu village in Hưng Yên province.
  • Ngoài 26 chợ chính, còn 5 chợ xổm đã được hình thành đã nhiều năm, nhưng chưa được quy hoạch xây dựng như chợ ga Đông Tác, chợ Xóm Rế, chợ Thạnh Phú, chợ Phú Lạc, chợ Vũng Rô… — Apart from the 26 main markets, there are also five squatting markets that have been around for many years without any construction projects so far, such as the markets at Đông Tác station, Rế hamlet, Thạnh Phú, Phú Lạc, Vũng Rô, and so on…
  • Gần đây, một đoạn vỉa hè tuyến QL 1A, thuộc địa bàn thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân (Phù Cát), hình thành chợ xổm buôn bán khá tấp nập vào mỗi buổi sáng. — Recently, a stretch of sidewalk along National Route 1A in the vicinity of Hòa Đông hamlet, Cát Tân commune (Phù Cát), formed a squatting market that has been bustling every morning.

FAQ

chợ xổm tiếng Anh là gì?

chợ xổm tiếng Anh là: an outdoor public market characterized by vendors selling produce while squatting on the ground; a squatting market.

"chợ xổm" in English?

an outdoor public market characterized by vendors selling produce while squatting on the ground; a squatting market

chợ xổm đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕəː˧˨ʔ som˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "chợ xổm"

Suốt đời có lẽ Nguyễn sẽ nhớ mãi lão thầy bói mắt toét ba vành ngồi ở cái chợ xổm tại Dốc Đống Lã, kế bên hàng Phượng Lâu của mình ở tỉnh Hưng Yên. — All life long, Nguyễn will always remember the old, wide-eyed fortuneteller with three coils sitting at the squatting market at Dốc Đống Lã, next to my Phượng Lâu village in Hưng Yên province.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.