eword.vn · Tiếng Việt → Anh

choàng tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to embrace; to hug

/t͡ɕwaːŋ˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

verbnounadv

choàng tiếng Anh là to embrace; to hug.

Nghĩa tiếng Anh của "choàng"

  1. to embrace; to hug
  2. to wrap (something around); to wear
  3. plaited bamboo rope for carrying loads
  4. suddenly; startlingly

Example sentences

  • Đứt gióng nên phải tạm choàng, lỡ duyên nên phải tạm nàng có con — Because of the broken tie, some bamboo rope has to be temporarily used Because of the broken promise, the lady has to provisionally adopt a baby.

FAQ

choàng tiếng Anh là gì?

choàng tiếng Anh là: to embrace; to hug; to wrap (something around); to wear; plaited bamboo rope for carrying loads.

"choàng" in English?

to embrace; to hug; to wrap (something around); to wear; plaited bamboo rope for carrying loads

choàng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕwaːŋ˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "choàng"

Đứt gióng nên phải tạm choàng, lỡ duyên nên phải tạm nàng có con — Because of the broken tie, some bamboo rope has to be temporarily used Because of the broken promise, the lady has to provisionally adopt a baby.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.