eword.vn · Tiếng Việt → Anh

chôm chôm tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: rambutan

/t͡ɕom˧˧ t͡ɕom˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

chôm chôm tiếng Anh là rambutan.

Nghĩa tiếng Anh của "chôm chôm"

  1. rambutan
  2. sponge
  3. HIV
  4. kind of long-legged cricket

Example sentences

  • Khi chơi gái phải cẩn thận kẻo dính chôm chôm. — When chasing skirt, be careful not to get HIV.

FAQ

chôm chôm tiếng Anh là gì?

chôm chôm tiếng Anh là: rambutan; sponge; HIV.

"chôm chôm" in English?

rambutan; sponge; HIV

chôm chôm đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕom˧˧ t͡ɕom˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "chôm chôm"

Khi chơi gái phải cẩn thận kẻo dính chôm chôm. — When chasing skirt, be careful not to get HIV.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.