eword.vn · Tiếng Việt → Anh

chót vót tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: towering; lofty; sky-high

/t͡ɕɔt̚˧˦ vɔt̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

adj

chót vót tiếng Anh là towering; lofty; sky-high.

Nghĩa tiếng Anh của "chót vót"

  1. towering; lofty; sky-high

Example sentences

  • Ở ngôi vị cao chót vót trong hàng ngũ Việt Minh, ông ta không nỡ giết tôi sao?! — Even with his lofty position in the Việt Minh ranks, he still won't kill me, will he?!
  • Một công việc liên quan đến gấp quần áo, lương cao chót vót mà việc thì nhẹ nhàng — Job related to folding clothes with toweringly high salary but light work

FAQ

chót vót tiếng Anh là gì?

chót vót tiếng Anh là: towering; lofty; sky-high.

"chót vót" in English?

towering; lofty; sky-high

chót vót đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕɔt̚˧˦ vɔt̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "chót vót"

Ở ngôi vị cao chót vót trong hàng ngũ Việt Minh, ông ta không nỡ giết tôi sao?! — Even with his lofty position in the Việt Minh ranks, he still won't kill me, will he?!

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.