eword.vn · Tiếng Việt → Anh

chủ quan tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: subjective

/t͡ɕu˧˩ kwaːn˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

adjnoun

chủ quan tiếng Anh là subjective.

Nghĩa tiếng Anh của "chủ quan"

  1. subjective
  2. arrogant; cocky; overconfident
  3. subjectivity

Example sentences

  • Dù ta có lập luận thích đáng hết mực chăng nữa thì đâu thể thoát khỏi những ấn tượng chủ quan ban đầu. — However relevant our reasoning might further attain, those subjective impressions still remain intact.
  • Đừng có chủ quan. — Don't be cocky.

FAQ

chủ quan tiếng Anh là gì?

chủ quan tiếng Anh là: subjective; arrogant; cocky; overconfident; subjectivity.

"chủ quan" in English?

subjective; arrogant; cocky; overconfident; subjectivity

chủ quan đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕu˧˩ kwaːn˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "chủ quan"

Dù ta có lập luận thích đáng hết mực chăng nữa thì đâu thể thoát khỏi những ấn tượng chủ quan ban đầu. — However relevant our reasoning might further attain, those subjective impressions still remain intact.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.