eword.vn · Tiếng Việt → Anh

chừng nào tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: when

/t͡ɕɨŋ˨˩ naːw˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

advconj

chừng nào tiếng Anh là when.

Nghĩa tiếng Anh của "chừng nào"

  1. when
  2. how much more
  3. as long as

Example sentences

  • Chừng nào về tới nơi? — What time will you be back?
  • Chừng nào gởi là OK? — When should I send it to you?
  • Vậy chừng nào có nhớ kêu nha! — Please let me know whenever it reaches you!
  • Còn chịu đựng được đến chừng nào? — How much more suffering could you withstand?

FAQ

chừng nào tiếng Anh là gì?

chừng nào tiếng Anh là: when; how much more; as long as.

"chừng nào" in English?

when; how much more; as long as

chừng nào đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕɨŋ˨˩ naːw˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "chừng nào"

Chừng nào về tới nơi? — What time will you be back?

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.