eword.vn · Tiếng Việt → Anh

cố hương tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: hometown; birthplace

/ko˧˦ hɨəŋ˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

cố hương tiếng Anh là hometown; birthplace.

Nghĩa tiếng Anh của "cố hương"

  1. hometown; birthplace

Example sentences

  • Li Bai, "Quiet Night Thought"; 1987 Vietnamese translation by Nam Trân Đầu giường ánh trăng rọi, Mặt đất như phủ sương. Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương. Before my bed shines the bright moon Meseems there's frost on the ground Lifting my head, I watch the bright moon, Lowering my head, I miss my hometown.
  • Matsuo Bashō's haiku, translated by Đoàn Lê Giang: Đất khách mười mùa sương về thăm quê ngoảnh lại Ê-đô là cố hương. autumn, ten years: now I point to Edo as the old home. (literally, “It was the strange land for ten misty years but when I came back home it was Edo that felt like my old home.”)

FAQ

cố hương tiếng Anh là gì?

cố hương tiếng Anh là: hometown; birthplace.

"cố hương" in English?

hometown; birthplace

cố hương đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ko˧˦ hɨəŋ˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "cố hương"

Li Bai, "Quiet Night Thought"; 1987 Vietnamese translation by Nam Trân Đầu giường ánh trăng rọi, Mặt đất như phủ sương. Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương. Before my bed shines the bright moon Meseems there's frost on the ground Lifting my head, I watch the bright moon, Lowering my head, I miss my hometown.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.