eword.vn · Tiếng Việt → Anh

cọc cạch tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: not of the same kind

/kawk͡p̚˧˨ʔ kajk̟̚˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

adj

cọc cạch tiếng Anh là not of the same kind.

Nghĩa tiếng Anh của "cọc cạch"

  1. not of the same kind
  2. out of order
  3. clattering

Example sentences

  • Nhìn mấy đứa đeo dép cọc cạch đến trường trông cũng ngộ. — It was funny to see the kids go to school with sandals of some separate pair.
  • Chiếc xe cọc cạch thế kia mà vẫn cho đi được thế mới tài chứ lị. — The parents only bought him an old-ass bike, but the kid just managed to ride with it.
  • Chiếc xe đồ chơi lăn cọc cạch trên nền nhà sau nhiều lần trẻ đùa nghịch. — The toy car on the floor was running in clatters as many a time the kid has played with it.

FAQ

cọc cạch tiếng Anh là gì?

cọc cạch tiếng Anh là: not of the same kind; out of order; clattering.

"cọc cạch" in English?

not of the same kind; out of order; clattering

cọc cạch đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kawk͡p̚˧˨ʔ kajk̟̚˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "cọc cạch"

Nhìn mấy đứa đeo dép cọc cạch đến trường trông cũng ngộ. — It was funny to see the kids go to school with sandals of some separate pair.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.