eword.vn · Tiếng Việt → Anh

còn tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to remain; to be left; to still have or exist

/kɔn˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

verbadv

còn tiếng Anh là to remain; to be left; to still have or exist.

Nghĩa tiếng Anh của "còn"

  1. to remain; to be left; to still have or exist
  2. to be alive
  3. yet; still
  4. in the event of, if
  5. on the contrary

Example sentences

  • Chúng ta còn mười phút nữa. — We have ten minutes left.
  • Còn ai khác ở đấy? — Who else was there?
  • Nắng thì đi, còn mưa thì nghỉ. — Go if it's sunny. If it's rain, don't.
  • Anh không muốn dừng chân, còn tôi chưa muốn về nhà. — You don't want to stop; on the contrary, I don't want to go home.

FAQ

còn tiếng Anh là gì?

còn tiếng Anh là: to remain; to be left; to still have or exist; to be alive; yet; still.

"còn" in English?

to remain; to be left; to still have or exist; to be alive; yet; still

còn đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kɔn˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "còn"

Chúng ta còn mười phút nữa. — We have ten minutes left.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.