Đúng, tất cả những cái đó có thấm tháp gì so với sự cuồng nộ của bản thân người bị tàn phế như kiểu chồng cô tôi! — Right, all this is nothing compared to the fury of the invalid themselves, like my aunt's husband!
Từ đó thân tình võ sĩ đạo của người chiến sĩ khác hẳn với tính hiếu sát cuồng nộ hay hung bạo mà vô trách nhiệm. — From this, the bushido spirit of the warrior becomes utterly different from furious or violent but irresponsible bloodlust.
FAQ
cuồng nộ tiếng Anh là gì?
cuồng nộ tiếng Anh là: furious; irate.
"cuồng nộ" in English?
furious; irate
cuồng nộ đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /kuəŋ˨˩ no˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.