eword.vn · Tiếng Việt → Anh

cuồng nộ tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: furious; irate

/kuəŋ˨˩ no˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

adj

cuồng nộ tiếng Anh là furious; irate.

Nghĩa tiếng Anh của "cuồng nộ"

  1. furious; irate

Example sentences

  • nỗi cuồng nộ — fury
  • Đúng, tất cả những cái đó có thấm tháp gì so với sự cuồng nộ của bản thân người bị tàn phế như kiểu chồng cô tôi! — Right, all this is nothing compared to the fury of the invalid themselves, like my aunt's husband!
  • Từ đó thân tình võ sĩ đạo của người chiến sĩ khác hẳn với tính hiếu sát cuồng nộ hay hung bạo mà vô trách nhiệm. — From this, the bushido spirit of the warrior becomes utterly different from furious or violent but irresponsible bloodlust.

FAQ

cuồng nộ tiếng Anh là gì?

cuồng nộ tiếng Anh là: furious; irate.

"cuồng nộ" in English?

furious; irate

cuồng nộ đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kuəŋ˨˩ no˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "cuồng nộ"

nỗi cuồng nộ — fury

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.