eword.vn · Tiếng Việt → Anh

đả động tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to refer to somebody or something

/ʔɗaː˧˩ ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

verb

đả động tiếng Anh là to refer to somebody or something.

Nghĩa tiếng Anh của "đả động"

  1. to refer to somebody or something

Example sentences

  • Không thèm ai đả động đến chuyện đó. — No one cares enough to mention that issue.
  • Hai người đối diện truyện trò cho đến canh khuya, đều là những điều lý-thú, nhưng tuyệt không có câu nào đả-động đến thời-sự cả. — The two friends were speaking on entertaining topics face to face until midnight, but without any slightest reference to current affairs.

FAQ

đả động tiếng Anh là gì?

đả động tiếng Anh là: to refer to somebody or something.

"đả động" in English?

to refer to somebody or something

đả động đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗaː˧˩ ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "đả động"

Không thèm ai đả động đến chuyện đó. — No one cares enough to mention that issue.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.