eword.vn · Tiếng Việt → Anh

đại đồng tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: Great Unity (utopian vision of the world in which everyone and everything is at peace)

/ʔɗaːj˧˨ʔ ʔɗəwŋ͡m˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

noun

đại đồng tiếng Anh là Great Unity (utopian vision of the world in which everyone and everything is at peace).

Nghĩa tiếng Anh của "đại đồng"

  1. Great Unity (utopian vision of the world in which everyone and everything is at peace)

Example sentences

  • 475 - 221 BCE, Zhuangzi - "Let It Be, Leave It Alone" ; English translation by Burton Watson; Vietnamese translation by Nguyễn Hiến Lê Hình hài người đó hoà đồng với vạn vật. Cái gì đại đồng thì “vô kỉ” [không có cái “ta” riêng], đã vô kỉ thì làm gì còn tồn tại [riêng] nữa? Những người mà chúng ta thấy còn tồn tại [riêng] đó chỉ là những bậc quân tử thời xưa; những người chúng ta không thấy tồn tại [riêng] nữa (nghĩa là vô danh), đó mới là bạn của trời đất His face and form blend with the Great Unity, the Great Unity that is selfless. Being selfless, how then can he look on possession as possession? He who fixed his eyes on possession—he was the “gentleman” of ancient times. He who fixes his eyes on nothingness—he is the true friend of Heaven and earth.
  • Mong thế giới đại đồng. Tiến lên quân hồng! — May the world be grandly united! Onward, Red Army!

FAQ

đại đồng tiếng Anh là gì?

đại đồng tiếng Anh là: Great Unity (utopian vision of the world in which everyone and everything is at peace).

"đại đồng" in English?

Great Unity (utopian vision of the world in which everyone and everything is at peace)

đại đồng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗaːj˧˨ʔ ʔɗəwŋ͡m˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "đại đồng"

475 - 221 BCE, Zhuangzi - "Let It Be, Leave It Alone" ; English translation by Burton Watson; Vietnamese translation by Nguyễn Hiến Lê Hình hài người đó hoà đồng với vạn vật. Cái gì đại đồng thì “vô kỉ” [không có cái “ta” riêng], đã vô kỉ thì làm gì còn tồn tại [riêng] nữa? Những người mà chúng ta thấy còn tồn tại [riêng] đó chỉ là những bậc quân tử thời xưa; những người chúng ta không thấy tồn tại [riêng] nữa (nghĩa là vô danh), đó mới là bạn của trời đất His face and form blend with the Great Unity, the Great Unity that is selfless. Being selfless, how then can he look on possession as possession? He who fixed his eyes on possession—he was the “gentleman” of ancient times. He who fixes his eyes on nothingness—he is the true friend of Heaven and earth.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.