eword.vn · Tiếng Việt → Anh

dài lưng tốn vải tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: a long back wastes cloth

/zaːj˨˩ lɨŋ˧˧ ton˧˦ vaːj˧˩/ (phát âm tiếng Việt)

adj

dài lưng tốn vải tiếng Anh là a long back wastes cloth.

Nghĩa tiếng Anh của "dài lưng tốn vải"

  1. a long back wastes cloth
  2. lazy, clumsy, useless, idle, unwilling to do physical work

Example sentences

  • Ai ơi chớ lấy học trò, Dài lưng tốn vải ăn no lại nằm. — One should avoid marrying a scholar, His long back wastes cloth; he eats his fill then lies down.
  • 2016, Nguyễn VIệt Long, "Đi tìm sự thống nhất (Looking for Consistency)", Tuổi Trẻ (Youth) Online Nhiều người cho rằng chuyện thuật ngữ tiếng Việt lộn xộn, không nhất quán và “đá nhau” chỉ là chuyện hàn lâm trong tháp ngà của mấy ông đeo kính cận dài lưng tốn vải, trong khi cuộc sống còn bao nhiêu việc đáng ưu tiên hơn nhiều. — Many people think that Vietnamese terminologies being confusing, inconsistent, and “conflicting” is just an academic matter in the ivory towers of bespectacled, lazily idle men, while in life there are still many more things worth being prioritized much more.

FAQ

dài lưng tốn vải tiếng Anh là gì?

dài lưng tốn vải tiếng Anh là: a long back wastes cloth; lazy, clumsy, useless, idle, unwilling to do physical work.

"dài lưng tốn vải" in English?

a long back wastes cloth; lazy, clumsy, useless, idle, unwilling to do physical work

dài lưng tốn vải đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /zaːj˨˩ lɨŋ˧˧ ton˧˦ vaːj˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "dài lưng tốn vải"

Ai ơi chớ lấy học trò, Dài lưng tốn vải ăn no lại nằm. — One should avoid marrying a scholar, His long back wastes cloth; he eats his fill then lies down.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.