eword.vn · Tiếng Việt → Anh

đại sự tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: important matter; big deal; major event; great thing

/ʔɗaːj˧˨ʔ sɨ˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

nounadvCentral dialect

đại sự tiếng Anh là important matter; big deal; major event; great thing.

Nghĩa tiếng Anh của "đại sự"

  1. important matter; big deal; major event; great thing
  2. a lot, repeatedly, to the point of excessively

Example sentences

  • Thằng ni ngồi vô mâm là ăn đại sự.
  • Đúng kiểu ông nhà tao 106 tuổi rồi mà các o, các chú, các bác vô chúc Tết là cứ mần đại sự: "Chúc ông sống lâu trăm tuổi".
  • Dạ em không biết đến cỡ nào, nhưng chộ thầy hăng lên mần đại sự thì chắc là ngon lắm.

FAQ

đại sự tiếng Anh là gì?

đại sự tiếng Anh là: important matter; big deal; major event; great thing; a lot, repeatedly, to the point of excessively.

"đại sự" in English?

important matter; big deal; major event; great thing; a lot, repeatedly, to the point of excessively

đại sự đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗaːj˧˨ʔ sɨ˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "đại sự"

Thằng ni ngồi vô mâm là ăn đại sự.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.