đại trượng phu tiếng Anh là a virtuous, ambitious, admirable man.
Nghĩa tiếng Anh của "đại trượng phu"
a virtuous, ambitious, admirable man
Example sentences
nam tử hán đại trượng phu — a great man
nam nhi đại trượng phu, đầu đội trời, chân đạp đất — a great man who carries the sky with his feet firm on the ground
c. 300 BCE, Mencius; 1975 Vietnamese translation by Nguyễn Hiến Lê; English translation by A. Charles Muller
Ở cái chỗ rộng rãi trong thiên hạ [...], đứng ở chỗ chính đáng trong thiên hạ [...], noi theo con đường lớn trong thiên hạ [...]; hễ đắc chí thì cùng với dân mà hành đạo, bất đắc chí thì riêng mình hành đạo; cảnh phú quí chẳng làm cho mình phóng túng, bậy bạ; cảnh bần tiện chẳng làm cho mình đổi tiết tháo; uy quyền, võ lực không khuất phục được mình, như vậy là bậc đại trượng phu. — If you dwell in the great house of the world, are established in your correct position in the world, walk the great Path of the world; if you attain your ambitions for office, and then share your goodness with the people—or, not attaining your ambitions for office and walking alone on your own Path; if wealth and honor do not dissipate you, poverty and low status do not make you move from your principles; authority and might do not distort you: Then you can be called a “great man.”
FAQ
đại trượng phu tiếng Anh là gì?
đại trượng phu tiếng Anh là: a virtuous, ambitious, admirable man.
"đại trượng phu" in English?
a virtuous, ambitious, admirable man
đại trượng phu đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /ʔɗaːj˧˨ʔ t͡ɕɨəŋ˧˨ʔ fu˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.