eword.vn · Tiếng Việt → Anh

đàn hặc tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to impute, to charge with

/ʔɗaːn˨˩ hak̚˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

verb

đàn hặc tiếng Anh là to impute, to charge with.

Nghĩa tiếng Anh của "đàn hặc"

  1. to impute, to charge with
  2. to impeach (to bring a legal proceeding against a public official)

Example sentences

  • việc đàn hặc — impeachment
  • cuộc đàn hặc — impeachment
  • Cũng xin được nói thêm rằng, mặc dù một số nước vẫn quy định Quốc hội, chủ yếu là Thượng viện, cũng có quyền xét xử, mà trong một số sách vẫn gọi là thủ tục “đàn hặc” như ở Mỹ, những chí xét xử các quan chức hàng chính khách trở lên cho đến Tổng thống, mà trên thực tế những trường hợp này rất ít xảy ra. — Note also that, although some countries still provide that the National Assembly, particularly the Senate, also has the authority to decide cases in a process called “impeachment” just as in the U.S., where administration officials all the way up to the President can be tried, in reality these cases are very rare.
  • Trong lịch sử đã có hai tổng thống Mỹ bị Hạ Viện đàn hặc nhưng chưa có ai bị truất phế vì không đủ 2/3 phiếu chấp thuận ở Thượng Viện. — Historically, two American presidents have been impeached by the House, but none has been removed from office because it has not achieved the two-thirds majority required in the Senate.

FAQ

đàn hặc tiếng Anh là gì?

đàn hặc tiếng Anh là: to impute, to charge with; to impeach (to bring a legal proceeding against a public official).

"đàn hặc" in English?

to impute, to charge with; to impeach (to bring a legal proceeding against a public official)

đàn hặc đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗaːn˨˩ hak̚˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "đàn hặc"

việc đàn hặc — impeachment

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.