eword.vn · Tiếng Việt → Anh

đàng hoàng tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: comfortably off; well-off

/ʔɗaːŋ˨˩ hwaːŋ˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

adj

đàng hoàng tiếng Anh là comfortably off; well-off.

Nghĩa tiếng Anh của "đàng hoàng"

  1. comfortably off; well-off
  2. dignified; proper; nice
  3. in the open, scrupulous and trustable

Example sentences

  • Làm cho đàng hoàng vô. — Do your part properly.

FAQ

đàng hoàng tiếng Anh là gì?

đàng hoàng tiếng Anh là: comfortably off; well-off; dignified; proper; nice; in the open, scrupulous and trustable.

"đàng hoàng" in English?

comfortably off; well-off; dignified; proper; nice; in the open, scrupulous and trustable

đàng hoàng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗaːŋ˨˩ hwaːŋ˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "đàng hoàng"

Làm cho đàng hoàng vô. — Do your part properly.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.