eword.vn · Tiếng Việt → Anh

đang thì tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: in golden years of someone or something

/ʔɗaːŋ˧˧ tʰi˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

adj

đang thì tiếng Anh là in golden years of someone or something.

Nghĩa tiếng Anh của "đang thì"

  1. in golden years of someone or something

Example sentences

  • Vì kẻ đã làm việc xác nặng, hay là đang thì, nếu chẳng dùng của ăn mà bỏ sự hao tổn, thì khó chịu lắm. — For those who have substantially engaged in mortal duties or been in their golden age, if they do not enjoy a meal and thus give rise to exhaustion, it must be uneasy to stand.
  • Những thảm lúa đang thì con gái xanh đến rợn lòng lượn lờ tít tắp. — From meadows of rice in full blossom to a lady of mesmerizing youth emerges an image in faraway loiters.

FAQ

đang thì tiếng Anh là gì?

đang thì tiếng Anh là: in golden years of someone or something.

"đang thì" in English?

in golden years of someone or something

đang thì đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗaːŋ˧˧ tʰi˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "đang thì"

Vì kẻ đã làm việc xác nặng, hay là đang thì, nếu chẳng dùng của ăn mà bỏ sự hao tổn, thì khó chịu lắm. — For those who have substantially engaged in mortal duties or been in their golden age, if they do not enjoy a meal and thus give rise to exhaustion, it must be uneasy to stand.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.