eword.vn · Tiếng Việt → Anh

đành hanh tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: perverse; obstinate

/ʔɗajŋ̟˨˩ hajŋ̟˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

adj

đành hanh tiếng Anh là perverse; obstinate.

Nghĩa tiếng Anh của "đành hanh"

  1. perverse; obstinate

Example sentences

  • Mọi con mắt ngơ ngác đổ dồn về phía Hạnh- hóa ra một con nhóc tản cư! Sao mà nó đành hanh, láo xược, táo tợn vậy! — Every single bewildered eyes are pointing towards Hạnh- she turns out to be a refugee girl! How can this one be so obstinate, flippant, and impudent as such!
  • [...] Chị hộ lý này tốt quá. Chứ không như một vài cô giáo ở trường cấp hai của anh. Cũng là đàn bà như chị, sao họ đành hanh nỏ mỏ, ăn quà như mỏ khoét, lười chảy thây, có việc gì là tìm cách nhờ đàn ông làm thay rồi lại bỉ báng người ta là thằng dại gái. [...] — … This ward nurse is so nice. Unlike some female teachers at my secondary school. Women all the same, why are they so obstinate, gluttonous, bone-idle, whenever there's a job they would pass the bucket to another man and once done they would jeer him for being a simp. …

FAQ

đành hanh tiếng Anh là gì?

đành hanh tiếng Anh là: perverse; obstinate.

"đành hanh" in English?

perverse; obstinate

đành hanh đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗajŋ̟˨˩ hajŋ̟˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "đành hanh"

Mọi con mắt ngơ ngác đổ dồn về phía Hạnh- hóa ra một con nhóc tản cư! Sao mà nó đành hanh, láo xược, táo tợn vậy! — Every single bewildered eyes are pointing towards Hạnh- she turns out to be a refugee girl! How can this one be so obstinate, flippant, and impudent as such!

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.