eword.vn · Tiếng Việt → Anh

đấu tố tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to publicly accuse, specifically of being a class enemy during a struggle session

/ʔɗəw˧˦ to˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

verb

đấu tố tiếng Anh là to publicly accuse, specifically of being a class enemy during a struggle session.

Nghĩa tiếng Anh của "đấu tố"

  1. to publicly accuse, specifically of being a class enemy during a struggle session

Example sentences

  • cuội đấu tố — struggle session
  • Năm 1973 ông nội tôi bị người ta mắng chửi đến chết trong một cuộc đấu tố, người hại ông còn được biểu dương giống như anh hùng vậy. — In 1973, my grandfather was scolded and abused until he died in a struggle session, and the one who did this to him was even commended as if they were a hero.

FAQ

đấu tố tiếng Anh là gì?

đấu tố tiếng Anh là: to publicly accuse, specifically of being a class enemy during a struggle session.

"đấu tố" in English?

to publicly accuse, specifically of being a class enemy during a struggle session

đấu tố đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗəw˧˦ to˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "đấu tố"

cuội đấu tố — struggle session

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.