Nghĩa tiếng Anh của "dây dưa"
- to drag on
- get involved (in trouble)
Tiếng Anh: to drag on
/zəj˧˧ zɨə˧˧/ (phát âm tiếng Việt)
dây dưa tiếng Anh là to drag on.
dây dưa tiếng Anh là: to drag on; get involved (in trouble).
to drag on; get involved (in trouble)
Phát âm tiếng Việt /zəj˧˧ zɨə˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Cứ đà này không hiểu sẽ dây dưa biết đến chừng nào. — At this speed it'd drag on until who knew when.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.