eword.vn · Tiếng Việt → Anh

dây dưa tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to drag on

/zəj˧˧ zɨə˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

verb

dây dưa tiếng Anh là to drag on.

Nghĩa tiếng Anh của "dây dưa"

  1. to drag on
  2. get involved (in trouble)

Example sentences

  • Cứ đà này không hiểu sẽ dây dưa biết đến chừng nào. — At this speed it'd drag on until who knew when.

FAQ

dây dưa tiếng Anh là gì?

dây dưa tiếng Anh là: to drag on; get involved (in trouble).

"dây dưa" in English?

to drag on; get involved (in trouble)

dây dưa đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /zəj˧˧ zɨə˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "dây dưa"

Cứ đà này không hiểu sẽ dây dưa biết đến chừng nào. — At this speed it'd drag on until who knew when.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.