eword.vn · Tiếng Việt → Anh

dậy thì tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to hit puberty

/zəj˧˨ʔ tʰi˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

verb

dậy thì tiếng Anh là to hit puberty.

Nghĩa tiếng Anh của "dậy thì"

  1. to hit puberty

Example sentences

  • tuổi dậy thì — puberty
  • Đoán vẫn mãi là đoán, Thảo cứ nghĩ crush cao cả thế thôi chứ thực ra Vương Tuấn Anh lười bỏ cha ra. Làm gì có chuyện học ngày học đêm gì, cày game ngày đêm chứ ở đó mà học. Cái gầy là do dậy thì ở con trai, phát triển toàn diện hơn về ngoại hình và tâm lí, đặc biệt là cải thiện chiều cao, thành ra nhìn Vương Tuấn Anh đương nhiên là sẽ trông gầy đi và đặc biệt là bảnh hơn. Còn cải thiện điểm số, một phần là nhờ sự nỗ lực của Tuấn Anh, chín phần còn lại là nhờ việc ngồi cạnh Châu. — Guesses are just guesses after all, Thảo thought highly of crushes, but the fact of the matter is that Vương Tuấn Anh was a lazy sack of shit. He never crammed all day every day, he gamed all day every day. He was thin because when guys hit puberty, they grow more fully in terms of looks and brains, especially when it comes to height, so no wonder Vương Tuấn Anh looked thin and hotter. As for the good grades, it was in one part thanks to Tuấn Anh's own effort, and nine parts thanks to him sitting next to Châu.

FAQ

dậy thì tiếng Anh là gì?

dậy thì tiếng Anh là: to hit puberty.

"dậy thì" in English?

to hit puberty

dậy thì đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /zəj˧˨ʔ tʰi˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "dậy thì"

tuổi dậy thì — puberty

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.