eword.vn · Tiếng Việt → Anh

đề huề tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: abundant and/or harmonious

/ʔɗe˨˩ hwe˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

adj

đề huề tiếng Anh là abundant and/or harmonious.

Nghĩa tiếng Anh của "đề huề"

  1. abundant and/or harmonious
  2. nice and/or respectable

Example sentences

  • Ai mà con cháu đuề huề được như bác thì phải phúc lắm đấy! — Anybody, whose children can all get along like yours, is nothing but blessed!
  • Người xưa mà nhà cửa đuề huề như này cũng hiếm. — It is uncommon for the old generation to own a nice house like this.

FAQ

đề huề tiếng Anh là gì?

đề huề tiếng Anh là: abundant and/or harmonious; nice and/or respectable.

"đề huề" in English?

abundant and/or harmonious; nice and/or respectable

đề huề đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗe˨˩ hwe˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "đề huề"

Ai mà con cháu đuề huề được như bác thì phải phúc lắm đấy! — Anybody, whose children can all get along like yours, is nothing but blessed!

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.