eword.vn · Tiếng Việt → Anh

đế quốc chủ nghĩa tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: imperialism

/ʔɗe˧˦ kuək̚˧˦ t͡ɕu˧˩ ŋiə˦ˀ˥/ (phát âm tiếng Việt)

nounadj

đế quốc chủ nghĩa tiếng Anh là imperialism.

Nghĩa tiếng Anh của "đế quốc chủ nghĩa"

  1. imperialism
  2. imperialist

Example sentences

  • Ông Kac-Mac là kinh tế học K. M. Ông ấy ngiên kứu rõ ràng tư bản chủ ngĩa, dế quốc chủ ngĩa, zai kấp tranh dấu, vân vân ở dâu mà sinh ra; lịch sử nó thế nào, hiện tượng nó thế nào, và kết quả nó sẽ ra thế nào. — Karl Marx stands for a revolution in economics. He studied capitalism, imperialism, and class struggles, clearly showing their origins, history, current manifestations and future possibilities.
  • Ngày mai là ngày các anh em chị em thợ thuyền và dân cày thế giới làm biểu tình phản kháng đế quốc chủ nghĩa chiến tranh, các anh em chị em cũng phải hết sức tỏ lòng công phẫn. — Tomorrow we brother and sister workers and peasants of the world will protest against imperialist wars, we brothers and sisters shall all express utmost rage.

FAQ

đế quốc chủ nghĩa tiếng Anh là gì?

đế quốc chủ nghĩa tiếng Anh là: imperialism; imperialist.

"đế quốc chủ nghĩa" in English?

imperialism; imperialist

đế quốc chủ nghĩa đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗe˧˦ kuək̚˧˦ t͡ɕu˧˩ ŋiə˦ˀ˥/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "đế quốc chủ nghĩa"

Ông Kac-Mac là kinh tế học K. M. Ông ấy ngiên kứu rõ ràng tư bản chủ ngĩa, dế quốc chủ ngĩa, zai kấp tranh dấu, vân vân ở dâu mà sinh ra; lịch sử nó thế nào, hiện tượng nó thế nào, và kết quả nó sẽ ra thế nào. — Karl Marx stands for a revolution in economics. He studied capitalism, imperialism, and class struggles, clearly showing their origins, history, current manifestations and future possibilities.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.