eword.vn · Tiếng Việt → Anh

địa ngục tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: hell (abode for the condemned)

/ʔɗiə˧˨ʔ ŋʊwk͡p̚˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

noun

địa ngục tiếng Anh là hell (abode for the condemned).

Nghĩa tiếng Anh của "địa ngục"

  1. hell (abode for the condemned)

Example sentences

  • xuống địa ngục — to go to hell
  • địa ngục trần gian — hell on earth
  • bị đày xuống 18 tầng địa ngục — to be exiled to the 18 levels in hell [and suffer all sorts of torment for eternity]
  • Khi người ta ở địa ngục, người ta ao ước lên thiên đường. Khi người ta lên được thiên đường rồi, người ta bỗng muốn về địa ngục. Bởi vì, thiên đường tồi tệ hơn địa ngục. Thiên đường nào cũng thế. Bất hạnh cho những dân tộc có những lãnh tụ đang âm mưu đưa dân tộc mình lên thiên đường. Rồi họ sẽ thấy hai người nước Thiên Đường không đủ tiền, dành ăn chung một tô hủ tíu ở nước Địa Ngục. — When you're in hell, you wish to be in heaven. When you get to be in heaven, suddenly you want to go back to hell. Because heaven is worse than hell. Every heaven is the same. Misery to peoples whose leaders are conspiring to bring their people to heaven. They'll see two people in the land of Heaven who don't have enough money and who have to share a bowl of hủ tíu in the land of Hell.

FAQ

địa ngục tiếng Anh là gì?

địa ngục tiếng Anh là: hell (abode for the condemned).

"địa ngục" in English?

hell (abode for the condemned)

địa ngục đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔɗiə˧˨ʔ ŋʊwk͡p̚˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "địa ngục"

xuống địa ngục — to go to hell

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.